time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    Gốc > Tin tức nhà trường >

    KẾT QUẢ XL THI VÀO THPT NĂM 2012-2013

    THỐNG KÊ KẾT QUẢ THI TUYỂN SINH THPT NĂM 2012-2013

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TT

    Tên trường

    Huyện

    SLHS

    Văn

    Anh

    Toán

    Cộng

    Ghi chú

    1

    THCS Hải Đình

     

    93

    6,79

    8,16

    6,74

    7,23

     

    2

    THCS Đồng Mỹ

     

    104

    6,16

    7,14

    6,21

    6,5

     

    3

    THCS Liên Thủy

    LT

    127

    6,64

    6,6

    6,17

    6,47

     

    4

    THCS Nam Lý 1

     

    161

    6,45

    6,91

    6,01

    6,46

     

    5

    THCS Mỹ Thủy

    LT

    69

    7,03

    6,42

    5,81

    6,42

     

    6

    THCS Kiến Giang

     

    144

    6,26

    6,73

    6,07

    6,35

     

    7

    THCS Hải Thành

     

    39

    6,82

    6,08

    5,54

    6,15

     

    8

    THCS Tân Thủy

     

    111

    6,21

    6,29

    5,77

    6,09

     

    9

    THCS Trường Thủy

     

    21

    6,4

    6,15

    5,6

    6,05

     

    10

    THCS Ngư Nam

     

    29

    7,06

    5,26

    5,71

    6,01

     

    11

    THCS Đồng Sơn

     

    116

    6,12

    5,61

    6,21

    5,98

     

    12

    THCS An Thủy

     

    144

    6,26

    5,38

    5,96

    5,87

     

    13

    THCS Đức Ninh

     

    88

    6,68

    5,97

    4,91

    5,86

     

    14

    THCS Sơn Thủy

     

    122

    6,03

    6,18

    5,33

    5,84

     

    15

    THCS Phong Thủy

     

    91

    6,29

    5,56

    5,62

    5,82

     

    16

    THCS Đồng Phú

     

    157

    5,81

    6,06

    5,56

    5,81

     

    17

    THCS Hàm Ninh

     

    97

    5,61

    6,38

    5,38

    5,79

     

    18

    THCS Thái Thủy

     

    80

    6,13

    5,99

    5,22

    5,78

     

    19

    THCS Đức Ninh Đông

     

    67

    5,64

    5,42

    6,08

    5,71

     

    20

    THCS Quán Hàu

     

    65

    5,8

    5,41

    5,83

    5,68

     

    21

    THCS Bắc Lý 1

     

    94

    5,99

    5,48

    5,54

    5,67

     

    22

    THCS Lộc Thủy

     

    66

    6

    5,78

    5,16

    5,65

     

    23

    THCSCamThủy

     

    56

    6,55

    5,68

    4,64

    5,62

     

    24

    THCS Ngư Hóa

     

    5

    6,5

    4,95

    5,35

    5,60

     

    25

    THCS Hưng Thủy

     

    94

    6,57

    5,08

    5,11

    5,59

     

    26

    THCS Ba Đồn

     

    81

    5,6

    5,75

    5,33

    5,56

     

    27

    THCS Phú Hải

     

    48

    5,97

    5,41

    5,28

    5,55

     

    28

    THCS Quảng Đông

     

    60

    6,15

    5,1

    5,37

    5,54

     

    29

    THCS Quảng Liên

     

    77

    5,95

    5,5

    5,09

    5,51

     

    30

    THCS Hoa Thủy

     

    125

    5,5

    6,27

    4,73

    5,50

     

    31

    THCS Quách Xuân Kỳ

     

    219

    5,84

    5,37

    5,27

    5,49

     

    32

    THCS Xuân Thủy

     

    71

    6,26

    5,86

    4,21

    5,45

     

    33

    THCS Dương Thủy

     

    81

    6,23

    4,79

    5,34

    5,45

     

    34

    THCS Quảng Trường

     

    30

    6,39

    4,85

    5,05

    5,43

     

    35

    THCS Đồng Sơn 2

     

    65

    5,47

    5,08

    5,75

    5,43

     

    36

    Quảng Tiến

     

    46

    6,33

    4,81

    5,02

    5,39

     

    37

    Nam Lý 2

     

    76

    5,73

    5,64

    4,73

    5,37

     

    38

    Phù Hóa

     

    55

    6,5

    4,43

    5,12

    5,35

     

    39

    Quảng Phương

     

    95

    6,31

    4,83

    4,84

    5,33

     

    40

    Mai Thủy

     

    118

    5,92

    5,17

    4,86

    5,32

     

    41

    Lệ Ninh

     

    94

    5,82

    4,97

    5,14

    5,31

     

    42

    Lưu Trọng Lư

     

    103

    5,57

    5,12

    5,14

    5,28

     

    43

    Hồng Thủy

     

    122

    5,62

    5,32

    4,91

    5,28

     

    44

    Xuân Ninh

     

    145

    5,67

    5,47

    4,72

    5,28

     

    45

    Phú Thủy

     

    136

    5,27

    5,9

    4,5

    5,22

     

    46

    Bắc Nghĩa

     

    88

    5,24

    4,97

    5,28

    5,16

     

    47

    Quảng Lưu

     

    88

    5,97

    4,66

    4,71

    5,11

     

    48

    Vạn Ninh

     

    81

    5,35

    4,71

    5,24

    5,10

     

    50

    Bắc Lý 2

     

    46

    5,88

    4,64

    4,75

    5,09

     

    51

    Ngư Trung

     

    37

    6,38

    3,83

    5,05

    5,09

     

    52

    Quảng Kim

     

    50

    6,31

    4,31

    4,64

    5,08

     

    53

    Duy Ninh

     

    112

    5,52

    4,95

    4,73

    5,07

     

    54

    Lộc Ninh

     

    108

    5,61

    4,61

    4,96

    5,06

     

    55

    Võ Ninh

     

    140

    5,78

    4,73

    4,67

    5,06

     

    56

    Quảng Tùng

     

    91

    5,36

    4,65

    5,15

    5,05

     

    57

    Hoàn Trạch

     

    40

    5,93

    4,43

    4,79

    5,05

     

    58

    Hiền Ninh

     

    112

    5,67

    5,24

    4,21

    5,04

     

    59

    Quảng Phú

     

    111

    5,4

    5,38

    4,22

    5,00

     

    60

    Lương Ninh

     

    50

    5,7

    4,23

    5,09

    5,00

     

    61

    Tân Ninh

     

    91

    5,42

    4,72

    4,77

    4,97

     

    62

    Đồng Trạch

     

    58

    5,59

    4,48

    4,82

    4,96

     

    63

    Kim Thủy

     

    26

    5,61

    4,95

    4,32

    4,96

     

    64

    Quảng Hợp

     

    51

    6,02

    4,28

    4,48

    4,93

     

    65

    Cảnh Dương

     

    70

    5,24

    4,56

    5

    4,93

     

    66

    Quảng Thuận

     

    86

    5,45

    4,76

    4,54

    4,91

     

    67

    Văn Thủy

     

    31

    5,65

    4,89

    4,19

    4,91

     

    68

    Đại Trạch

     

    95

    5,71

    4,38

    4,61

    4,90

     

    69

    Quảng Hải

     

    39

    5,98

    4,15

    4,44

    4,86

     

    70

    Dương Văn An

     

    100

    5,06

    4,61

    4,88

    4,85

     

    71

    Quảng Phong

     

    56

    4,96

    4,57

    4,92

    4,82

     

    72

    An Ninh

     

    126

    5,71

    4,17

    4,5

    4,79

     

    73

    Bảo Ninh

     

    54

    5,42

    4,67

    4,25

    4,78

     

    74

    Quảng Văn

     

    63

    5,37

    3,92

    4,93

    4,74

     

    75

    Tây Trạch

     

    54

    5,57

    4,11

    4,48

    4,72

     

    76

    Quảng Thủy

     

    36

    5,47

    4,06

    4,54

    4,69

     

    77

    Bắc Trạch

     

    119

    5,1

    4,05

    4,83

    4,66

     

    78

    Quảng Thạch

     

    60

    5,87

    3,6

    4,33

    4,60

     

    79

    Quảng Xuân

     

    81

    5,5

    3,73

    4,53

    4,59

     

    80

    Đồng Lê

     

    87

    5,37

    4,16

    4,2

    4,58

     

    81

    Quảng Hòa

     

    152

    5,31

    3,95

    4,44

    4,57

     

    82

    Nhân Trạch

     

    60

    5

    4,97

    3,67

    4,54

     

    83

    Ngư Bắc

     

    43

    5,87

    3,65

    3,99

    4,5

     

    84

    Quảng Long

     

    48

    5,23

    3,8

    4,44

    4,49

     

    85

    Phú Định

     

    48

    5,26

    4,63

    3,55

    4,48

     

    86

    Vĩnh Ninh

     

    94

    5,04

    4,16

    4,23

    4,48

     

    87

    Cao Quảng

     

    27

    6,33

    2,89

    4,13

    4,45

     

    88

    Quang Phú

     

    32

    5,13

    3,82

    4,41

    4,45

     

    89

    Quảng Châu

     

    108

    5,99

    3,41

    3,88

    4,43

     

    90

    Ngân Thủy

     

    16

    5,2

    3,52

    4,53

    4,42

     

    91

    Quảng Thanh

     

    53

    5,35

    4,16

    3,68

    4,4

     

    92

    Việt Trung

     

    106

    4,42

    4,67

    4,11

    4,4

     

    93

    Quảng Lộc

     

    113

    5,25

    3,55

    4,24

    4,35

     

    94

    Ba Rền

     

    3

    5,42

    3,42

    4,17

    4,33

     

    95

    Thanh Trạch

     

    142

    4,69

    3,82

    4,39

    4,3

     

    96

    Quảng Thọ

     

    107

    4,97

    3,68

    4,17

    4,27

     

    97

    Quảng Hưng

     

    88

    5,5

    3,99

    3,25

    4,25

     

    98

    Mỹ Trạch

     

    50

    4,94

    4,59

    3,15

    4,23

     

    99

    Xuân Trạch

     

    160

    5,31

    3,55

    3,74

    4,2

     

    100

    Nhân Trạch

     

    7

    5,46

    4,07

    3,07

    4,2

     

    101

    Bắc Dinh

     

    60

    4,48

    4,11

    3,96

    4,18

     

    102

    Hải Ninh

     

    31

    4,74

    4,29

    3,52

    4,18

     

    103

    Trung Trạch

     

    75

    5,29

    3,62

    3,57

    4,16

     

    104

    Hàm Ninh

     

    72

    4,97

    3,55

    3,94

    4,15

     

    105

    DTNT Le Thuy

     

    31

    4,81

    4,83

    2,81

    4,15

     

    106

    Cảnh Hóa

     

    57

    5,18

    3,54

    3,72

    4,14

     

    107

    Liên Trạch

     

    55

    5,41

    3,37

    3,6

    4,13

     

    108

    Quảng Tân

     

    73

    5,28

    3,92

    3,15

    4,12

     

    109

    Hưng Trạch 2

     

    32

    5,2

    4

    3,16

    4,12

     

    110

    Châu Hóa

     

    89

    5,43

    3,08

    3,81

    4,11

     

    111

    Cự Nẫm

     

    96

    5,34

    2,94

    3,88

    4,05

     

    112

    Sơn Lộc

     

    25

    5,22

    3,77

    3,12

    4,04

     

    113

    Hòa Trạch

     

    47

    6,21

    2,94

    2,92

    4,02

     

    114

    Phú Trạch

     

    33

    5,36

    2,83

    3,86

    4,01

     

    115

    NamTrạch

     

    39

    4,7

    3,8

    3,51

    4

     

    116

    Gia Ninh

     

    66

    4,8

    3,38

    3,8

    3,99

     

    117

    Quảng Minh

     

    158

    5,37

    2,82

    3,7

    3,97

     

    118

    Tiến Hóa

     

    154

    4,68

    3,48

    3,41

    3,86

     

    119

    Sơn Trạch

     

    227

    5,62

    2,76

    3,15

    3,84

     

    120

    Quảng Tiên

     

    78

    4,95

    3,21

    3,36

    3,84

     

    121

    Thạch Hóa

     

    114

    5,44

    3,02

    3,02

    3,83

     

    122

    Lý Trạch

     

    77

    5,08

    3,58

    2,83

    3,83

     

    123

    Vạn Trạch

     

    104

    4,95

    3,38

    3,15

    3,83

     

    124

    Thuận Hóa

     

    33

    4,55

    3,98

    2,78

    3,77

     

    125

    Quảng Phúc

     

    113

    4,34

    3,34

    3,63

    3,77

     

    126

    Hải Trạch

     

    90

    4,79

    3,34

    3,18

    3,77

     

    127

    Đức Hóa

     

    109

    5,31

    2,8

    3,12

    3,74

     

    128

    Phong Hóa

     

    112

    5,41

    2,65

    3,08

    3,71

     

    129

    Lê Hóa

     

    47

    4,56

    3,28

    3,24

    3,7

     

    130

    Hưng Trạch 1

     

    90

    4,88

    2,88

    3,05

    3,6

     

    131

    Văn Hóa

     

    76

    4,79

    2,52

    3,04

    3,45

     

    132

    Mai Hóa

     

    119

    5,18

    2,12

    2,89

    3,4

     

    133

    Thanh Hóa

     

    39

    4,3

    2,71

    3,17

    3,39

     

    134

    THCS-THPT Hóa Tiến

     

    48

    4,7

    2,86

    2,41

    3,32

     

    135

    Đồng Hóa

     

    77

    4,4

    2,43

    2,97

    3,27

     

    136

    Đức Trạch

     

    74

    4,17

    3,02

    2,63

    3,27

     

    137

    Sơn Hóa

     

    56

    4,4

    2,57

    2,66

    3,21

     

    138

    Kim Hóa

     

    75

    4,36

    2,7

    2,43

    3,16

     

    139

    TT Quy Đạt

     

    95

    3,97

    2,77

    2,7

    3,15

     

    140

    THCS Minh Hóa

     

    46

    4,32

    2,46

    2,49

    3,09

     

    141

    Yên Hóa

     

    61

    4,09

    2,63

    2,46

    3,46

     

    142

    Hương Hóa

     

    48

    4,15

    2,11

    2,86

    3,04

     

    143

    Thanh Trạch

     

    24

    4,27

    2,25

    2,6

    3,04

     

    144

    Hóa Phúc

     

    4

    4,25

    2,25

    2,31

    2,94

     

    145

    Bắc Sơn

     

    48

    3,64

    2,52

    2,68

    2,94

     

    146

    NamHóa

     

    43

    4,64

    2,09

    2,07

    2,93

     

    147

    Phúc Trạch

     

    106

    4,24

    2,16

    2,24

    2,88

     

    148

    Xuân Hóa

     

    35

    4,11

    2,11

    2,32

    2,85

     

    149

    Trung Hóa

     

    86

    4,44

    2,12

    1,88

    2,81

     

    150

    Thuượng Hóa

     

    54

    4,63

    1,79

    1,75

    2,73

     

    151

    Trường Xuân

     

    30

    3,21

    2,32

    2,46

    2,66

     

    152

    Hồng Hóa

     

    31

    3,72

    1,85

    1,93

    2,5

     

    153

    Hưng Trạch

     

    68

    3,14

    2,01

    2,35

    2,5

     

    154

    Hóa Hợp

     

    45

    3,55

    2,07

    1,8

    2,47

     

    155

    Trường Sơn

     

    19

    3,63

    2,08

    1,66

    2,46

     

    156

    Lâm Hóa

     

    17

    4,03

    1,43

    1,85

    2,44

     

    157

    DTNT Minh Hóa

     

    56

    3,33

    1,91

    1,09

    2,11

     

    158

    Tân Hóa

     

    29

    3,37

    1,35

    1,47

    2,06

     

    159

    Hải Dương

     

    1

    4,75

    1

    0,25

    2

     

    160

    Hóa Sơn

     

    6

    2,54

    1

    1,21

    1,58

     

    161

    Dân Hóa

     

    27

    1,62

    1,25

    0,94

    1,27

     

    162

    DTNT Bố Trạch

     

    12

    0,77

    1,31

    1,13

    1,07

     

    163

    Tân Trạch

     

    2

    0,25

    0

    0,38

    0,21

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Trần Thị Minh Tươi @ 07:33 23/07/2012
    Số lượt xem: 1961
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    THỐNG KÊ KẾT QUẢ THI TUYỂN SINH THPT NĂM 2012-2013.

     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE