time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    ĐỀ KIỂM TRA HKI LÝ 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:34' 09-12-2012
    Dung lượng: 76.5 KB
    Số lượt tải: 281
    Số lượt thích: 0 người


    TRƯỜNG THCS ĐẠI TRẠCH
    GIÁO VIÊN RA ĐỀ: TRẦN THỊ QUẾ
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN: VẬT LÍ 8
    Thời gian: 45 phút
    NĂM HỌC 2011 - 2012
    * MA TRẬN

    Tên Chủ đề
    (nội dung, chương…)
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1.Chuyển động cơ
    (3 tiết)
    1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ

    
    2. Vận dụng được công thức : v = s/t
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1


    
    1
    1,5đ

    
    2
    2,5đ= 25%
    
    2.Lực cơ
    (3 tiết)
    
    
    3. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ ,trượt, lăn.

    
    

    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1
    1,5đ

    
    
     1
    1,5đ = 15%
    
    3. Áp suất
    (6tiết)
    4. Nêu điều kiện để vật nổi ,vật chìm
    
    5.Vận dụng được công thức p=h.d

    6. Vận dụng công thức tính lực đẩy Ac-si-met
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    1,5đ

    
    1
    1,5đ


    1


    3
    6đ = 60%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    2,5đ
    25%
    1
    1,5 đ
    15%
    3

    60%
    6
    10đ
    100%
    
    







    Đề số 1
    Câu 1(1đ) : Chuyển động cơ học là gì? Lấy ví dụ minh họa.
    Câu 2(1,5đ) : Lấy ví dụ về lực ma sát nghỉ ,trượt, lăn. (Mỗi trường hợp lấy một ví dụ)
    Câu 3 (1,5đ): Nêu điều kiện để vật nổi ,vật chìm.
    Câu 4:(1,5đ) Một học sinh đi từ nhà đến trường mất 30 phút . Khoảng cách từ nhà
    đến trường 2,8km. Chuyển động của em là chuyển động đều . Hãy tính vận tốc
    của em đó .
    Câu 5:(1,5đ) Để biết được độ sâu của tàu ngầm thì người ta dùng áp kế (áp suất). khi áp
    suất chỉ 824 000N/m 2 thì tàu đang ở độ sâu là bao nhiêu ? Biết trọng lượng riêng
    của nước là 10 300 N/m3
    Câu 6:(3đ): Một vật có khối lượng 5,4kg, khối lượng riêng 900kg /m3. Hỏi vật nổi
    hay chìm khi nó thả trong:
    a/ Nước b/ Dầu
    Biết nước có trọng lượng riêng 10 000N/m3 và dầu có trọng lượng riêng 8000N/m3.

    Đáp án đề số 1.
    Câu 1: (1đ)
    Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác (vật mốc)
    gọi là chuyển động cơ học
    - Ví dụ: Một em học sinh đang đi xe đạp từ nhà đến trường. Em học sinh đó chuyển động so với nhà ( Vật làm mốc)
    Câu 2: (1,5đ)
    a/ Khi vật được kéo trượt trên mặt phẳng (ma sát trượt) (0,5đ)
    b/ Khi xe tàu động trên đường (ma sát lăn)(0,5đ)
    c/ Khi kéo vật trên nền nhà mà vật vẫn đứng yên (ma sátnghỉ) (0,5đ)

    Câu 3: (1,5đ)
    Điều kiện để vật nổi, vật chìm:
    Vật chịu tác dụng của P và FA. Cùng phương nhưng ngược chiều.
    a/ Vật sẽ chìm xuống đáy bình.(P >FA. ) (0,5đ)
    b/ Vật sẽ lơ lửng trong lòng chất lỏng.(P =FA. )(0,5đ)
    c/ Vật nổi lên mặt thoáng.(P Câu 4: (1,5đ)
    Tóm tắt
    t=30 phút =0,5 h
    s=2,8km
    v=? (0,5đ)
    Giải
    Vận tốc của em đó :
    v=s/t=2,8/0,5=5,6(km/h)
    Đáp số: v = 5,6 km/h (1đ)
    Câu 5: (1,5đ)
    Tóm tắt
    p=824000 N/m2
    d
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE