time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    ĐỀ KIỂM TRA HKII LÝ 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:54' 06-05-2013
    Dung lượng: 79.5 KB
    Số lượt tải: 258
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS HƯNG TRẠCH

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – VẬT LÍ 8
    Thời gian làm bài 45 phút
    TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỷ lệ thực dạy
    Trọng số bài kiểm tra
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Ch.1: Cơ học
    3
    3
    2.1
    0.9
    14
    6
    
    Ch.2: Nhiệt học
    12
    10
    7
    5
    46.7
    33.3
    
    Tổng
    15
    13
    9.1
    5.9
    60.0
    40.0
    
    

    Phương án kiểm tra: 100% tự luận
    TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

    Cấp độ
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn kiểm tra)
    Điểm
    
    
    
    
    T.số
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2
    (Lí thuyết)
    Ch.1: Cơ học
    14
    0.98 = 1
    1(1.5đ:5P)
    1.5
    
    
    Ch.2: Nhiệt học
    46.7
    3.3 = 2
    2 (1.5đ:20’)
    4.5
    
    Cấp độ 3,4
    (Vận dụng)
    Ch.1: Cơ học
    6
    0.42 = 0.5
    0.5 (1.0đ: 5’)
    1.0
    
    
    Ch.2: Nhiệt học
    33.3
    2.3 = 1.5
    1.5(1.0đ,5’:2.0đ,10’)
    3.0
    
    Tổng
    100
    5
    5(10đ : 45’)
    10
    
    
    ĐỀ RA
    Mã đề 01
    Câu 1 (1,5đ): a. Viết công thức tính công theo công suất?
    b. Giải thích vì sao khi bỏ đường vào nước nóng quấy thì đường dễ tan hơn khi bỏ đường vào nước lạnh?
    Câu 2 (1,5đ): Nêu các hình thức truyền nhiệt đã học? Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất nào?
    Câu 3 (1,5đ): Một hòn đá nằm yên trên mặt đất có cơ năng không? Vì sao? Nó có dạng năng lượng nào?
    Câu 4 ( 1,5đ): Nêu cấu tạo của các chất? Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có đặc điểm gì?
    Câu 5 (4đ): a. Một ấm nhôm có khối lượng 500g chứa 2 lít nước ở nhiệt độ 25oC. Hãy tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi nước, biết nhiệt dung riêng của nhôm và của nước lần lượt là C1 = 880J/kg.K; C2 = 4200J/kg.K
    b. Sử dụng bếp dầu hỏa để đun sôi lượng nước trên. Hãy tính lượng dầu cần dùng? Biết hiệu suất của bếp là 85%, năng suất tỏa nhiệt của dầu hỏa là 44.106 J/kg.


    Mã đề 02
    Câu 1 (1,5đ): a. Viết công thức tính công theo công suất?
    b. Giải thích vì sao khi bỏ đường vào nước nóng quấy thì đường dễ tan hơn khi bỏ đường vào nước lạnh?
    Câu 2 (1,5đ): Nêu các hình thức truyền nhiệt đã học? Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất nào?
    Câu 3 (1,5đ): Một hòn đá nằm yên trên mặt đất có cơ năng không? Vì sao? Nó có dạng năng lượng nào?
    Câu 4 ( 1,5đ): Nêu cấu tạo của các chất? Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có đặc điểm gì?
    Câu 5 (4đ): a. Một ấm nhôm có khối lượng 600g chứa 2 lít nước ở nhiệt độ 25oC. Hãy tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi nước, biết nhiệt dung riêng của nhôm và của nước lần lượt là C1 = 880J/kg.K; C2 = 4200J/kg.K
    b. Sử dụng bếp dầu hỏa để đun sôi lượng nước trên. Hãy tính lượng dầu cần dùng? Biết hiệu suất của bếp là 85%, năng suất tỏa nhiệt của dầu hỏa là 44.106 J/kg.

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    Mã đề 01

    Câu
    Đáp án – Nội dung cần đạt
    Điểm
    
    1
    (1,5đ)
    a. Từ công thức: P = A/t => A = Pt
    0,5đ
    
    
    b. Nhiệt độ càng cao thì nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh, vì vậy khi bỏ đường vào nước nóng đường dễ tan hơn trong nước lạnh.
    1đ
    
    2
    (1,5đ)
    - Các hình thức truyền nhiệt: Dẫn nhiệt, đối lưu
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE