time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    ĐỀ KIỂM TRA HKII TOÁN 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:43' 06-05-2013
    Dung lượng: 399.5 KB
    Số lượt tải: 291
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BỐ TRẠCH KIỂM TRA HỌC KÌ II
    TRƯỜNG THCS SỐ 1 HƯNG TRẠCH NĂM HỌC 2012-2013
    Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút

    I. Ma trận đề kiểm tra

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
     Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Số nguyên
    
    Tìm số nguyên x.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ 
    
    2
    2,0
    20%
    
    
    2
    2,0
    20
    
    
    Phân số
    
    Các phép tính về phân số, hỗn số.

     Tìm giá trị phân số của một số cho trước
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ 
    
    3
    3,0
    30%
    1
    2,0
    20%
    
    3
    5,0
    50
    
    Góc
    Nhận biết tia nằm giữa hai tia
    Tia phân giác của một góc
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ 
    1
    1,0
    10%
    1
    2,0
    20%
    
    
    2
    3,0
    30
    
    T.Số câu
    T.Số điểm
    Tỉ lệ
    1
    1,0
    10
    6
    7,0
    70 
    1
    2,0
    20 
    
    8
    10,0
    100
    
    












    II. Đề kiểm tra
    Mã đề 01

    Câu 1 (3 điểm). Thực hiện các phép tính sau:

    a)

    b)

    c)

    Câu 2 (2 điểm). Tìm x, biết :
    a) x += b) 
    Câu 3 (2 điểm).
    Lớp 6A có 40 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh khá bằng 60% số học sinh cả lớp. Số học sinh giỏi bằng  số học sinh cả lớp. Tính số học sinh trung bình của lớp 6 A.
    Câu 4 (3 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao

    cho
    a) Tính góc yOz. So sánh góc xOz và góc yOz.
    b) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

    Mã đề 02
    Câu 1 (3 điểm). Thực hiện các phép tính sau:

    a)

    b)

    c)

    Câu 2 (2 điểm). Tìm x, biết :
    a) x -  =  b) 
    Câu 3 (2 điểm).
    Trên đĩa có 24 cái kẹo. Hạnh ăn 25% số kẹo. Sau đó, Lan ăn  số kẹo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy cái kẹo?.
    Câu 4 (3 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om, vẽ hai tia On, Ok sao

    cho
    a) Tính góc nOk. So sánh góc mOk và góc nOk.
    b) Tia Ok có là tia phân giác của góc mOn không? Vì sao?


    III. Đáp án – Thang điểm
    Mã đề 1

    CÂU
    NỘI DUNG
    Điểm chi tiết
    Điểm toàn phần
    
    



    1


     a) =  +  + 
    =  =  = 

    b) =   - 
    =  -  =  = -1
    c) =  +  : 
    =  +  :  =  +  :  =  +  = 

    0,25

    0,75



    0,25

    0,75

    0,25

    0,75

    





    3,0
    
    



    2






     a) x += ( x =  - 
    ( x =  +  ( x =  ( x = 
    b)  (  x +  x -  = 3
    (  x +  x = 3 + 
    (
    0,25

    0,75

    0,25


    0,25

    0,5

    



    2,0
    
    




    3


     - Số học sinh khá của lớp là:
    60%.40 = . 40 = = 24 (HS)
    - Số học sinh giỏi của lớp là:
    . 40 = = 8 (HS)
    - Vậy
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE