time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    Đề KTHK II Lý 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:32' 07-05-2012
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 252
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS HƯNG TRẠCH


    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - VẬT LÍ 6
    Thời gian làm bài 45 phút
    Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình

    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số bài kiểm tra
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    1. Sự nổ vì nhiệt của các chất
    4
    4
    2.8
    1.2
    21.6
    9.6
    
    2. Nhiệt kế
    Nhiệt giai
    2
    2
    1.4
    0.6
    11.6
    5.6
    
    3. Sự nóng chảy và sự đông đặc
    2
    2
    1.4
    0.6
    11.6
    5.6
    
    4. Sự bay hơi và sự ngưng tụ
    2
    2
    1.4
    0.6
    11.6
    5.6
    
    5. Sự sôi
    2
    2
    1.4
    0.6
    11.6
    5.6
    
    Tổng
    12
    12
    8.4
    3.6
    68.0
    32.0
    
    
    Phương án kiểm tra: 100% tự luận
    TÍNH SỐ CÂU CHO CÁC CHỦ ĐỀ

    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    Cấp độ 1,2
    Cấp độ 3,4
    TS
    TL
    
    
    1. Sự nổ vì nhiệt của các chất
    
    21.6
    9.6
    2
    2 (17 phút)
    3.0
    
    2. Nhiệt kế
    Nhiệt giai
    11.6
    5.6
    1
    1 (8 phút)
    2.0
    
    3. Sự nóng chảy và sự đông đặc
    11.6
    5.6
    0.5
    0.5 (6 phút)
    1.5
    
    4. Sự bay hơi và sự ngưng tụ
    11.6
    5.6
    0.5
    0.5 (6 phút)
    1.5
    
    5. Sự sôi
    11.6
    5.6
    1
    1 (8 phút)
    2.0
    
    Tổng
    68.0
    32.0
    5 câu
    5 (45 phút)
    10
    
    







    ĐỀ RA

    Mã đề 01
    Câu 1 (2.0đ): a. Nêu tác dụng của ròng rọc động và ròng rọc cố định.
    b. Hãy nghĩ cách làm một hệ thống ròng rọc ( vẽ hình minh họa) để khi sử dụng vừa làm giảm được độ lớn của lực kéo, vừa có tác dụng làm đổi hướng của lực kéo?
    Câu 2 (1.0đ): Trong các chất rắn, lỏng, khí chất nào nở vì nhệt nhiều nhất, chất nào nở vì nhiệt ít nhất?
    Câu 3 (2.0đ): Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào? Hãy kể tên và nêu công dụng của các nhiệt kế thường gặp trong đời sống?
    Câu 4 (3.0đ): Hình bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến đựng trong một ống nghiệm được đun nóng liên tục.
    Nhiệt độ oC

    120

    100

    80

    60

    40
    5 10 15 20 Thời gian (phút)

    a. Mô tả hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm trong các khoảng thời gian:
    - Từ phút 0 đến phút thứ 5
    - Từ phút thứ 5 đến phút thứ 15
    - Từ phút 15 đến phút thứ 20
    b. Trong khoảng thời gian từ phút 5 đến phút 15 băng phiến tồn tại ở thể nào?
    Câu 5 (2.0đ): Tại sao khi rót nước nóng ra khỏi phích nước rồi đậy nút lại ngay thì nút có thể bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tượng này?

    Mã đề 02
    Câu 1 (2.0đ): a. Nêu tác dụng của ròng rọc động và ròng rọc cố định.
    b. Hãy nghĩ cách làm một hệ thống ròng rọc ( vẽ hình minh họa) để khi sử dụng vừa làm giảm được độ lớn của lực kéo, vừa có tác dụng làm đổi hướng của lực kéo?
    Câu 2 (1.0đ): Thể tích của các chất thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng, nhiệt độ giảm?
    Câu 3 (2.0đ): Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào? Hãy kể tên và nêu công dụng của các nhiệt kế thường gặp trong đời sống?
    Câu 4 (3.0đ): Hình bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nướcđá đựng trong một cóc thủy tinh được đun nóng liên tục.


    Nhiệt độ oC

     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE