ĐỀ KTHKII CÔNG NGHỆ 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 06-05-2013
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 06-05-2013
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BỐ TRẠCH KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS SỐ 1 HƯNG TRẠCH NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Công nghệ 8 Thời gian: 45 phút
I. MA TRẬN ĐỀ
ĐỀ I
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.Đồ dùng điện trong gia đình
- Biết được cấu tạo và nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt
- So sánh ưu điểm, nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2
2
20%
1/2
0.5
5%
1
2.5 25%
2. Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện.
- Tính được điện năng tiêu thụ
- Các biện pháp tiết kiệm điện năng
Tính được số tiền điện phải trả
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2
2
20%
1/2
2
20%
1
4 40%
3. Mạng điện trong nhà
Hiểu được cấu tạo và nguyên lí làm việc cuả thiết bị bảo vệ
Chức năng thiết bị lấy điện đối với đồ dùng điện
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
20%
1/2
0.5
10%
2
4
45%
Tổng số câu
Tổng số điểm Tỉ lệ %
1+1/2
3.5
35%
1
2
20%
1
3
30%
1/2
1
10%
4
10 100%
II. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ I
Câu 1(2.5đ): Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt? So sánh ưu điểm, nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
Câu 2 (2đ): Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của cầu chì.
Câu 3 (1.5đ ): Đồ dùng điện có các số liệu định mức nào? Ý nghĩa của các số liệu đó.
Câu 4 (4đ): Điện năng tiêu thụ 1 ngày trong tháng 3 của gia đình bạn Bình là:
Tên đồ dùng điện
Công suất (W)
Số lượng (Cái)
Thời gian sử dụng (Giờ)
Đèn
60
5
4
Quạt
45
1
3
Tủ lạnh
130
1
24
Tivi
80
3
5
Nồi Cơm điện
630
1
1.5
Bơm nước
250
1
0.5
Đầu CD
65
1
2
Máy vi tính
120
2
3
a/ Tính tiêu thụ điện năng của gia đình Bình trong 1 tháng (30 ngày). (mỗi ngày sử dụng điện như nhau)
b/ Tính tiền điện của gia đình bạn Bình phải trả trong tháng 3. Biết đơn giá sau:
Từ 1- 100 kWh giá 1200 đ/kWh
Từ 101 kwh đến 150kWh giá 1300 đ/kWh.
Từ 151 kWh trở lên giá 1500 đ/kWh
c. Các biện pháp tiết kiệm điện năng là gì?
ĐỀ II
Câu 1(2.5đ): Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang? So sánh ưu điểm, nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
Câu 2 (2đ): Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của công tắc điện.
Câu 3 (1.5đ ): Đồ dùng điện có các số liệu định mức nào? Ý nghĩa của các số liệu đó.
Câu 4 (4đ): Điện năng tiêu thụ 1 ngày trong tháng 3 của gia đình bạn An là:
Tên đồ dùng điện
Công suất (W)
Số lượng (Cái)
Thời gian sử dụng (Giờ)
Đèn
60
5
4
Quạt
45
2
3
Tủ lạnh
130
1
24
Tivi
80
2
5
Nồi Cơm điện
630
1
1.5
Bơm nước
250
1
0.5
Đầu CD
65
1
2
Máy vi tính
120
1
3
a/ Tính tiêu thụ điện năng của gia đình An trong 1 ngày. (mỗi ngày sử dụng điện như nhau)
b/ Tính tiền điện của gia đình bạn An phải trả trong tháng 3.
TRƯỜNG THCS SỐ 1 HƯNG TRẠCH NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Công nghệ 8 Thời gian: 45 phút
I. MA TRẬN ĐỀ
ĐỀ I
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.Đồ dùng điện trong gia đình
- Biết được cấu tạo và nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt
- So sánh ưu điểm, nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2
2
20%
1/2
0.5
5%
1
2.5 25%
2. Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện.
- Tính được điện năng tiêu thụ
- Các biện pháp tiết kiệm điện năng
Tính được số tiền điện phải trả
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2
2
20%
1/2
2
20%
1
4 40%
3. Mạng điện trong nhà
Hiểu được cấu tạo và nguyên lí làm việc cuả thiết bị bảo vệ
Chức năng thiết bị lấy điện đối với đồ dùng điện
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
20%
1/2
0.5
10%
2
4
45%
Tổng số câu
Tổng số điểm Tỉ lệ %
1+1/2
3.5
35%
1
2
20%
1
3
30%
1/2
1
10%
4
10 100%
II. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ I
Câu 1(2.5đ): Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt? So sánh ưu điểm, nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
Câu 2 (2đ): Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của cầu chì.
Câu 3 (1.5đ ): Đồ dùng điện có các số liệu định mức nào? Ý nghĩa của các số liệu đó.
Câu 4 (4đ): Điện năng tiêu thụ 1 ngày trong tháng 3 của gia đình bạn Bình là:
Tên đồ dùng điện
Công suất (W)
Số lượng (Cái)
Thời gian sử dụng (Giờ)
Đèn
60
5
4
Quạt
45
1
3
Tủ lạnh
130
1
24
Tivi
80
3
5
Nồi Cơm điện
630
1
1.5
Bơm nước
250
1
0.5
Đầu CD
65
1
2
Máy vi tính
120
2
3
a/ Tính tiêu thụ điện năng của gia đình Bình trong 1 tháng (30 ngày). (mỗi ngày sử dụng điện như nhau)
b/ Tính tiền điện của gia đình bạn Bình phải trả trong tháng 3. Biết đơn giá sau:
Từ 1- 100 kWh giá 1200 đ/kWh
Từ 101 kwh đến 150kWh giá 1300 đ/kWh.
Từ 151 kWh trở lên giá 1500 đ/kWh
c. Các biện pháp tiết kiệm điện năng là gì?
ĐỀ II
Câu 1(2.5đ): Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang? So sánh ưu điểm, nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
Câu 2 (2đ): Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của công tắc điện.
Câu 3 (1.5đ ): Đồ dùng điện có các số liệu định mức nào? Ý nghĩa của các số liệu đó.
Câu 4 (4đ): Điện năng tiêu thụ 1 ngày trong tháng 3 của gia đình bạn An là:
Tên đồ dùng điện
Công suất (W)
Số lượng (Cái)
Thời gian sử dụng (Giờ)
Đèn
60
5
4
Quạt
45
2
3
Tủ lạnh
130
1
24
Tivi
80
2
5
Nồi Cơm điện
630
1
1.5
Bơm nước
250
1
0.5
Đầu CD
65
1
2
Máy vi tính
120
1
3
a/ Tính tiêu thụ điện năng của gia đình An trong 1 ngày. (mỗi ngày sử dụng điện như nhau)
b/ Tính tiền điện của gia đình bạn An phải trả trong tháng 3.
 














Các ý kiến mới nhất