time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    Đề KTHKII Sinh 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:57' 03-05-2012
    Dung lượng: 80.0 KB
    Số lượt tải: 135
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN SINH 8
    NĂM HỌC 2011 - 2012
    Thời gian làm bài : 45 phút

    A.Thiết kế ma trận đề kiểm tra sinh học 8

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    1.Bài tiết
    
    - Phân biệt nước tiểu đầu và nước tiểu chính thức.
    - Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu.
    - Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu.
    - Vai trò của bài tiết.
    
    
    Số câu : 01 câu
    2 điểm
    
    Số câu : 1/2 câu
    1.5 điểm
    Số câu : 1/2 câu
    0.5 điểm
    
    
    2. Da
    - Cấu tạo và chức năng của da.
    - Chức năng của da
    
    - Chức năng quan trọng nhất. Giải thích.
    - Giải thích đặc điểm thích nghi.
    
    
    Số câu : 01 câu
    3 điểm
    Số câu : 1/2 câu
    2 điểm
    
    Số câu : 1/2 câu
    1.0 điểm
    
    
    3. Thần kinh và giác quan
    - Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

    
    
    
    
    Số câu : 01 câu
    2 điểm
    Số câu : 1 câu
    3 điểm
    
    
    
    
    4. Nội tiết
    
    - Tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết. Giải thích tuyến tụy là tuyến pha
    - Bệnh bướu bazơ đô, bướu cổ do thiếu iốt
    
    
    
    Số câu : 1 câu
    điểm
    
    Số câu : 01 câu
    2.0 điểm
    Số câu : 01 câu
    1 điểm
    
    
    Tổng số câu : 5câu
    Tổng số điểm :
    10 điểm
    2 câu (4đ)


    2 câu (3.5đ)

    2 câu ( 2.5đ)

    
    
    B. Đề kiểm tra :
    MÃ ĐỀ 01
    Câu 1: ( 2,0đ): Phân biệt nước tiểu đầu và nước tiểu chính thức. Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là gì?.
    Câu 2: ( 3.0đ): Cấu tạo và chức năng của da. Chức năng nào là quan trọng nhất? Vì sao?
    Câu 3: (3.0đ): So sánh tính chất của PXKĐK và PXCĐK?
    Câu 4: ( 2.0đ): Phân biệt tuyến nội tiết với tuyên ngoại tiết?
    MÃ ĐỀ 02
    Câu 1: ( 2.0đ): Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu. Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống?
    Câu 2: ( 3.0đ): Da có những chức năng gì? Những đặc điểm cấu tạo nào của da giúp da thực hiện những chức năng đó?
    Câu 3: (3.0đ): So sánh tính chất của PXKĐK và PXCĐK?
    Câu 4: ( 2.0đ): Phân biệt bệnh bướu bazơđô và bệnh bướu cổ do thiếu iốt.


    C. Đáp án và biểu điểm :
    MÃ ĐỀ 01

    Câu

    Nội dung
    Điểm
    
    1
    (2.0đ)
    Nước tiểu đầu: Các chất dinh dưỡng nhiều. Nồng độ các chất hòa tan loãng hơn.Chứa ít các chất cặn bã, chất độc hơn
    Nước tiểu chính thức: Gần như không còn các chất dinh dưỡng. Nồngđộ các chất hòa tan đậm đặc.Chứa nhiều các chất cặn bã, chất độc
    Thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là lọc máu, thải bỏ các chất cặn bã, chất thừa, các chất độc ra khỏi cơ thể để duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể.
    0.75đ

    0.75đ


    0.5đ


    
    2
    (3.0đ)
    - Da có cấu tạo gồm 3 lớp:
    + Lớp biểu bì: Tầng sừng và tầng TB sống
    + Lớp bì: ở dưới lớp tế bào sống, được cấu tạo từ các sợi mô liên kết bền chặt trong đó có các thụ quan, tuyến mồ hôi, tuyến nhờn, lông va bao lông, cơ co chân lông và mạch máu.
    + Lớp mỡ dưới da gồm các tế bào mỡ
    - Chức năng của da :
    + Bảo vệ cơ thể
    + Tiếp nhận các kích thích xúc giác
    + Bài tiết
    + Điều hòa thân nhiệt
    + Da và sản phẩm của da tạo lên vẻ đẹp con người
    - Trong các chức năng trên thì chức năng bảo vệ và điều hòa thân nhiệt là quan trọng nhất vì da bao bọc toàn bộ cơ thể, không có cơ quan bộ phận nào thay thế được. 90% lượng nhiệt tỏa ra qua bề mặt da đảm bảo thân nhiệt luôn ổn định

    1.0đ





    1.0đ





    1.0đ
    
    3
    (3.0đ)
    - PXKĐK: Trả lời các kích thích tương ứng hay kích
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE