time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    Địa lý 8( HKII)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Tươi
    Ngày gửi: 16h:47' 02-01-2011
    Dung lượng: 641.5 KB
    Số lượt tải: 267
    Số lượt thích: 0 người

    Tiết 19 - Bài 15
    Đặc điểm dân cư, xã hội của đông nam á

    I. Mục tiêu.
    Học sinh cần:
    - Thấy được ĐNA có dân số đông, dân số tăng khá nhanh, sự phân bố dân cư gắn liền với đặc điểm kinh tế nông nghiệp với ngành chính là trồng trọt, trong đó trồng lúa nước chiếm vị trí hàng đầu.
    - Biết được sự đa dạng trong văn hóa của khu vực.
    - Phân tích những thuận lợi và khó khăn của dân cư, xã hội của ĐNA đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.
    - Có kỹ năng phân tích, so sánh số liệu, sử dụng các tư liệu.
    II. Các phương tiện dạy học.
    - Bản đồ phân bố dân cư Châu
    - Bản đồ tự nhiên ĐNA.
    - Tranh ảnh, tư liệu về các tôn giáo.
    III. Hoạt động trên lớp.
    A. Kiểm tra.
    - Trình bày đặc điểm ĐNA và ý nghĩa của các đồng bằng châu thổ thuộc khu vực này. Nêu đặc điểm gió mùa mùa hạ, mùa đông. Vì sao lại có đặc điểm khác nhau?
    - Quan sát hình 14.1 và 15.1 cho biết tên các quốc gia có sông Mê Công chảy qua. Cửa sông thuộc địa phận nào, đổ vào biển nào? vì sao có chế độ nước sông Mê Công thay đổi theo mùa?
    B. Bài giảng:
    Hoạt động của GV – HS
    Nội dung bài dạy
    
    HĐ 1: Nhóm
    * Nhóm số lẻ:
    Dựa vào bảng 15.1 + hình 15.1 + bản đồ tự nhiên ĐNA, thực hiện công việc sau:
    - So sánh số dân, MĐDS trung bình, tỷ lệ tăng dan số hàng năm của khu vực ĐNA so với Châu á và thế giới.
    - NX và giải thích sự phân bố dân cư các nước ĐNA.
    * Nhóm số chẵn:
    Dựa vào bảng 15.2 + hình 15.1, cho biết:
    - ĐNA có bao nhiêu nước? Kể tên nước, tên thủ
    1. Đặc điểm dân cư.
    - Lao động dồi dào.
    - thị trường
    - Dân số trẻ.
    
    đô của từng nước? Những nước nào nằm trên bán đảo Trung , nằm trên quần đảo Mã Lai, nước nào vừa nằm trên bán đảo Trung ấn lại nằm trên quần đảo Mã Lai?
    - So sánh diện tích và dân số của nước ta với các nước trong khu vực?
    - Những ngôn ngữ nào được dùng phổ biến trong các quốc gia ĐNA? Điều này ảnh hưởng gì tới công việc giao lưu giữa các nước trong khu vực.
    





    - Các nước trong quần đảo có lợi thế.
    - Các nước còn lại có khó khăn trong giao tiếp do không chung thứ tiếng để sử dụng.
    
    Đại diện nhóm phát biểu, HS khác nhận xét, bổ sung - GV chuẩn kiến thức.
    - Dân số đông: Năm 2002 có 536 triệu người.
    - Tỷ lệ tăng dân số nhanh 1,5%. Mật độ tương đối cao 1197/km2. Phân bố không đều.
    - Dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng châu thổ và ven biển.
    
    HĐ2: Nhóm.
    * Nhóm số chẵn: Dựa vào nội dung SGK và sự hiểu biết:
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE