time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    Dự thảo chương trình BDHSG Hóa 8, 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:55' 20-12-2012
    Dung lượng: 336.5 KB
    Số lượt tải: 131
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN HÓA 8 – NĂM HỌC 2012-2013
    TỔNG SỐ BUỔI: 25- TỔNG SỐ TIẾT: 25 x 3= 75 TIẾT

    Số buổi
    Tiết
    Nội dung
    
    Buổi
    1
    
    1
    2
    3
     A. LÝ THUYẾT
    1:chất,nguyên tử, phân tử.
    Nguyên tố hóa học, hóa trị, NTK, PTK .
    Công thức hóa học, hóa trị.
    
    Buổi
    2
    4
    5
    6
    Sự biến đổi chất, định luật bảo toàn khối lượng.
    PƯHH - Các loại phản ứng hóa học.
    PTHH – Cân bằng tỉ lệ phương trình.
    
    Buổi
    3
    7
    8
    9
    Mol – Các công thức cơ bản – Công thức chuyển đổi.
    Tính theo công thức :
    -Tính % về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất (đã biết CTHH).
    - Tính khối lượng của NTHH có trong lượng chất cụ thể.
    Xác định CTHH của hợp chất khi biết khối lượng hoặc % về khối lượng của các nguyên tố ( nhấn mạnh các công thức tổng quát).
    Tính theo CTHH. Các bước tính theo CTHH:
    -Cho một lượng chất tham gia hoặc tạo chất tham gia hoặc tạo thành tính các chất khác khi phản ứng.
    -Cho khối lượng của 2 chất tham gia phản ứng :
    + Tính lượng sản phẩm.
    + So sánh tỉ lệ số mol để xác định chất dư; lượng chất tạo thành được tính theo chất tham gia phản ứng hết.

    
    Buổi
    4
    10
    11
    12
    -Tính chất vật lí của Oxi – Tính chất hóa học.
    -Cách điều chế và thu khí Oxi trong phòng thí nghiệm.
    -Thành phần không khí.
    -Công thức tính tỉ khối chất khí.
    -Phản ứng Oxi hóa khử.
    -Nhận biết một số phản ứng oxi hóa khử.
    
    Buổi
    5
    13
    14
    15
    -Tính chất vật lí – hóa học của Hiđro.
    -Điều chế Hiđro trong phòng thí nghiệm.
    Sự giống, khác nhau về tính chất của khí Oxi và Hiđro; cách thu.
    -Tính chất vật lí, tính chất hóa học của nước.
    -Tổng hợp và phân hủy nước.
    
    Buổi
    6
    16
    17
    18
    Dung dịch là gì, các loại dung dịch, độ tan, công thức tính độ tan, hiện tượng khi hòa tan một chất tan vào nước, tinh thể ngậm nước.
    Nồng độ dung dịch, công thức tính các nồng độ.
    Pha chế dung dịch:
    -Pha loãng hay cô đặc.
    -Pha trộn các dung dịch có chất tan giống nhau nhưng khác nhau về nồng độvà khối lượng riêng.
    *Phương pháp đại số tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi trộn.
    *Phương pháp sơ đồ đường chéo
    
    B.BÀI TẬP
    
    Buổi
    7
    19
    20
    21
    Dạng 1: xác định nguyên tố .
    -Tính NTK để xác định nguyên tố cần tìm.
    -Dựa vào khối lượng của một nguyên tử Cacbon để xác định nguyên tố cần tìm.
    
    Buổi
    8
    22, 23, 24
     Dạng 2: Tính theo CTHH
    -Dựa vào hóa trị để tìm công thức.
    -Tính % các nguyên tố có trong hợp chất.
    
    Buổi
    9- 10
     25, 26, 27, 28, 29, 30
     Dạng 2
    -Biết thành phần tìm công thức.

    
    Buổi
    11
    31,32,
    33
    - Xác định hóa trị của các nguyên tố có trong hợp chất
    
    Buổi
    12
    34,35
    36
    Dạng 3: Tính theo PTHH
    Bài tập biến đổi giữa cac đại lượng
    
    Buổi
    13
    37,38,
    39

    Bài tập tìm chất dư
    
    Buổi
    14

    40,41,
    42,

    Tính hiệu suất
    
    Buổi
    15
    43,44,
    45
    Giải bài tập dựa vào ĐLBTKL
    
    Buổi
    16
    46,47,
    48
    Tăng giảm khối lượng
    
    Buổi
    17
    49,50,
    51
    Dạng 4: Dung dịch
    Nồng độ phần trăm - dd trước phản ứng hoặc sau phản ứng.

    
    Buổi
    18
    52,53,
    54
    Nồng độ mol - dd trước phản ứng hoặc sau phản ứng.

    
    Buổi
    19
    55,56,
    57
     Chuyển đổi nồng độ phần trăm sang nồng độ mol.
    
    Buổi
    20
    58,59,
    60
    Chuyển đổi nồng độ mol sang nồng độ phần trăm.
    
    Buổi
    21
    61,62,
    63
    Cách pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước.
    
    Buổi
    22
    64,65,
    66
    Cách pha loãng một dung dịch theo nồng
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE