Dự thảo chương trình BDHSG Hóa 8, 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 20-12-2012
Dung lượng: 336.5 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 20-12-2012
Dung lượng: 336.5 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
MÔN HÓA 8 – NĂM HỌC 2012-2013
TỔNG SỐ BUỔI: 25- TỔNG SỐ TIẾT: 25 x 3= 75 TIẾT
Số buổi
Tiết
Nội dung
Buổi
1
1
2
3
A. LÝ THUYẾT
1:chất,nguyên tử, phân tử.
Nguyên tố hóa học, hóa trị, NTK, PTK .
Công thức hóa học, hóa trị.
Buổi
2
4
5
6
Sự biến đổi chất, định luật bảo toàn khối lượng.
PƯHH - Các loại phản ứng hóa học.
PTHH – Cân bằng tỉ lệ phương trình.
Buổi
3
7
8
9
Mol – Các công thức cơ bản – Công thức chuyển đổi.
Tính theo công thức :
-Tính % về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất (đã biết CTHH).
- Tính khối lượng của NTHH có trong lượng chất cụ thể.
Xác định CTHH của hợp chất khi biết khối lượng hoặc % về khối lượng của các nguyên tố ( nhấn mạnh các công thức tổng quát).
Tính theo CTHH. Các bước tính theo CTHH:
-Cho một lượng chất tham gia hoặc tạo chất tham gia hoặc tạo thành tính các chất khác khi phản ứng.
-Cho khối lượng của 2 chất tham gia phản ứng :
+ Tính lượng sản phẩm.
+ So sánh tỉ lệ số mol để xác định chất dư; lượng chất tạo thành được tính theo chất tham gia phản ứng hết.
Buổi
4
10
11
12
-Tính chất vật lí của Oxi – Tính chất hóa học.
-Cách điều chế và thu khí Oxi trong phòng thí nghiệm.
-Thành phần không khí.
-Công thức tính tỉ khối chất khí.
-Phản ứng Oxi hóa khử.
-Nhận biết một số phản ứng oxi hóa khử.
Buổi
5
13
14
15
-Tính chất vật lí – hóa học của Hiđro.
-Điều chế Hiđro trong phòng thí nghiệm.
Sự giống, khác nhau về tính chất của khí Oxi và Hiđro; cách thu.
-Tính chất vật lí, tính chất hóa học của nước.
-Tổng hợp và phân hủy nước.
Buổi
6
16
17
18
Dung dịch là gì, các loại dung dịch, độ tan, công thức tính độ tan, hiện tượng khi hòa tan một chất tan vào nước, tinh thể ngậm nước.
Nồng độ dung dịch, công thức tính các nồng độ.
Pha chế dung dịch:
-Pha loãng hay cô đặc.
-Pha trộn các dung dịch có chất tan giống nhau nhưng khác nhau về nồng độvà khối lượng riêng.
*Phương pháp đại số tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi trộn.
*Phương pháp sơ đồ đường chéo
B.BÀI TẬP
Buổi
7
19
20
21
Dạng 1: xác định nguyên tố .
-Tính NTK để xác định nguyên tố cần tìm.
-Dựa vào khối lượng của một nguyên tử Cacbon để xác định nguyên tố cần tìm.
Buổi
8
22, 23, 24
Dạng 2: Tính theo CTHH
-Dựa vào hóa trị để tìm công thức.
-Tính % các nguyên tố có trong hợp chất.
Buổi
9- 10
25, 26, 27, 28, 29, 30
Dạng 2
-Biết thành phần tìm công thức.
Buổi
11
31,32,
33
- Xác định hóa trị của các nguyên tố có trong hợp chất
Buổi
12
34,35
36
Dạng 3: Tính theo PTHH
Bài tập biến đổi giữa cac đại lượng
Buổi
13
37,38,
39
Bài tập tìm chất dư
Buổi
14
40,41,
42,
Tính hiệu suất
Buổi
15
43,44,
45
Giải bài tập dựa vào ĐLBTKL
Buổi
16
46,47,
48
Tăng giảm khối lượng
Buổi
17
49,50,
51
Dạng 4: Dung dịch
Nồng độ phần trăm - dd trước phản ứng hoặc sau phản ứng.
Buổi
18
52,53,
54
Nồng độ mol - dd trước phản ứng hoặc sau phản ứng.
Buổi
19
55,56,
57
Chuyển đổi nồng độ phần trăm sang nồng độ mol.
Buổi
20
58,59,
60
Chuyển đổi nồng độ mol sang nồng độ phần trăm.
Buổi
21
61,62,
63
Cách pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước.
Buổi
22
64,65,
66
Cách pha loãng một dung dịch theo nồng
TỔNG SỐ BUỔI: 25- TỔNG SỐ TIẾT: 25 x 3= 75 TIẾT
Số buổi
Tiết
Nội dung
Buổi
1
1
2
3
A. LÝ THUYẾT
1:chất,nguyên tử, phân tử.
Nguyên tố hóa học, hóa trị, NTK, PTK .
Công thức hóa học, hóa trị.
Buổi
2
4
5
6
Sự biến đổi chất, định luật bảo toàn khối lượng.
PƯHH - Các loại phản ứng hóa học.
PTHH – Cân bằng tỉ lệ phương trình.
Buổi
3
7
8
9
Mol – Các công thức cơ bản – Công thức chuyển đổi.
Tính theo công thức :
-Tính % về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất (đã biết CTHH).
- Tính khối lượng của NTHH có trong lượng chất cụ thể.
Xác định CTHH của hợp chất khi biết khối lượng hoặc % về khối lượng của các nguyên tố ( nhấn mạnh các công thức tổng quát).
Tính theo CTHH. Các bước tính theo CTHH:
-Cho một lượng chất tham gia hoặc tạo chất tham gia hoặc tạo thành tính các chất khác khi phản ứng.
-Cho khối lượng của 2 chất tham gia phản ứng :
+ Tính lượng sản phẩm.
+ So sánh tỉ lệ số mol để xác định chất dư; lượng chất tạo thành được tính theo chất tham gia phản ứng hết.
Buổi
4
10
11
12
-Tính chất vật lí của Oxi – Tính chất hóa học.
-Cách điều chế và thu khí Oxi trong phòng thí nghiệm.
-Thành phần không khí.
-Công thức tính tỉ khối chất khí.
-Phản ứng Oxi hóa khử.
-Nhận biết một số phản ứng oxi hóa khử.
Buổi
5
13
14
15
-Tính chất vật lí – hóa học của Hiđro.
-Điều chế Hiđro trong phòng thí nghiệm.
Sự giống, khác nhau về tính chất của khí Oxi và Hiđro; cách thu.
-Tính chất vật lí, tính chất hóa học của nước.
-Tổng hợp và phân hủy nước.
Buổi
6
16
17
18
Dung dịch là gì, các loại dung dịch, độ tan, công thức tính độ tan, hiện tượng khi hòa tan một chất tan vào nước, tinh thể ngậm nước.
Nồng độ dung dịch, công thức tính các nồng độ.
Pha chế dung dịch:
-Pha loãng hay cô đặc.
-Pha trộn các dung dịch có chất tan giống nhau nhưng khác nhau về nồng độvà khối lượng riêng.
*Phương pháp đại số tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi trộn.
*Phương pháp sơ đồ đường chéo
B.BÀI TẬP
Buổi
7
19
20
21
Dạng 1: xác định nguyên tố .
-Tính NTK để xác định nguyên tố cần tìm.
-Dựa vào khối lượng của một nguyên tử Cacbon để xác định nguyên tố cần tìm.
Buổi
8
22, 23, 24
Dạng 2: Tính theo CTHH
-Dựa vào hóa trị để tìm công thức.
-Tính % các nguyên tố có trong hợp chất.
Buổi
9- 10
25, 26, 27, 28, 29, 30
Dạng 2
-Biết thành phần tìm công thức.
Buổi
11
31,32,
33
- Xác định hóa trị của các nguyên tố có trong hợp chất
Buổi
12
34,35
36
Dạng 3: Tính theo PTHH
Bài tập biến đổi giữa cac đại lượng
Buổi
13
37,38,
39
Bài tập tìm chất dư
Buổi
14
40,41,
42,
Tính hiệu suất
Buổi
15
43,44,
45
Giải bài tập dựa vào ĐLBTKL
Buổi
16
46,47,
48
Tăng giảm khối lượng
Buổi
17
49,50,
51
Dạng 4: Dung dịch
Nồng độ phần trăm - dd trước phản ứng hoặc sau phản ứng.
Buổi
18
52,53,
54
Nồng độ mol - dd trước phản ứng hoặc sau phản ứng.
Buổi
19
55,56,
57
Chuyển đổi nồng độ phần trăm sang nồng độ mol.
Buổi
20
58,59,
60
Chuyển đổi nồng độ mol sang nồng độ phần trăm.
Buổi
21
61,62,
63
Cách pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước.
Buổi
22
64,65,
66
Cách pha loãng một dung dịch theo nồng
 














Các ý kiến mới nhất