Dự thảo CT BDHSG Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:38' 20-12-2012
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:38' 20-12-2012
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD-ĐT Bố Trạch
Trường THCS Quách Xuân Kỳ.
Chương trình bồi dưỡng học sinh giỏi
Môn: Toán 9
TT
Nội dung
Số tiết
Ghi chú
I. số học: 18 buổi x 3 tiết/buổi
54
1
Phép chia hết, phép chia có dư
6
2
Số nguyên tố, hợp sô.
9
3
Số chính phương, chữ số tận cùng.
9
4
Phương trình nghiệm nguyên.
9
5
Toán suy luận logic.
6
6
Các bài toán điển hình trong chứng minh số học
6
7
Luyện tập tổng hợp
9
II. Đại số
102
1
Phân tích đa thức thành nhân tử
6
2
Các phép biến đổi đồng nhất
9
3
Bất đẳng thức
9
4
Bất phương trình
9
5
Cực trị đại số
9
6
Phần nguyên, hữu tỉ, vô tỉ
6
7
Phương trình, hệ phương trình
15
8
Giải bài toán bằng cahs lập pt, hệ pt
6
9
Dãy số
6
10
Kiểm tra, khảo sát.
6
11
Luyện đề
21
III. Hình học: 34 buổi x 3 tiết.
102
1
Hệ thức lượng trong tam giác.
9
2
Đường tròn.
12
3
Các bài toán đồng quy, thẳng hang, cố định
12
4
Quỹ tích
12
5
Dựng hình
9
6
Cực trị hình học
12
7
Diện tích
9
8
Luyện bộ đề
21
9
Kiểm tra, khảo sát
6
10
Tổng
258
Đề cương bồi dưỡng học sinh giỏi môn toán lớp 9
I. Số học: 18 buổi x 3 tiết = 54 tiết
Chuyên đề 1: Phép chia hết, phép chia có dư.
- Giới thiệu các tính chất của phép chia hết, phép chia có dư, đồng dư thức.
- Các dạng bài tập:
+ Chứng minh A(n)m (m là một số).
+ Chứng minh A(n)B(n) .
+ Chứng minh A(n)m .
+ Tìm số tự nhiên thỏa mãn một số tính chất cho trước.
+ Tìm số dư trong phép chia.
Chuyên đề 2: Số nguyên tố, hợp số.
- Giới thiệu các tính chất của số nguyên tố, hợp số.
- Các dạng bài tập.
+ Tìm số nguyên tố, hợp số.
+ Chứng minh A(n) là một số nguyên tố, hợp số.
Chuyên đề 3: Số chính phương.
- Giới thiệu các tính chất của số chính phương.
- Các dạng bài tập:
+ Tìm số chính phương.
+ Vận dụng các số chính phương để tìm các số tự nhiên.
+ Chứng minh A(n) là số chính phương, A(n) không là số chính phương.
+ Tìm chữ số tận cùng.
Chuyên đề 4: Phương trình nghiệm nguyên.
- Giới thiệu một số phương pháp giải phương trình nghiệm nguyên.
- Các dạng toán tìm phương trình nghiệm nguyên, nguyên dương.
+ Sử dụng phép chia hết và phép chia có dư.
+ Sử dụng phương pháp phân tích.
+ Phương pháp giải phương trình đối xứng.
+ Sử dụng phương pháp loại trừ.
Chuyên đề 5: Toán suy luận lôgic.
- Dạng toán tìm số khi biết một số mệnh đề đúng, một số mệnh đề sai.
- Dạng toán căn cứ vào giả thiết của bài toán để suy luận, dự đoán, tìm tòi phương án đúng, hợp lí nhất.
II. Đại số: 34 buổi x 3 tiêt = 102 tiết.
Chuyên đề 1: Phân tích đa thức thành nhân tử.
- Tách hạng tử, thêm bớt hạng tử.
- Phương pháp đoán nghiệm.
- Đặt ẩn phụ để đưa về dạng đơn giản hơn.
- Sử dụng phương pháp đồng nhất hệ số.
Chuyên đề 2: Các phép biến đổi đồng nhất
Giới thiệu các hằng đẳng thức đáng nhớ, các hằng đẳng thức mở rộng, các phép tính về đa thức, phân thức đại số.
Các dạng toán vận dụng phép biến đổi đồng nhất để chứng minh đẳng thức.
Các dạng toán tính giá trị biểu thức.
Các dạng toán đơn giản biểu thức.
Chuyên đề 3
Trường THCS Quách Xuân Kỳ.
Chương trình bồi dưỡng học sinh giỏi
Môn: Toán 9
TT
Nội dung
Số tiết
Ghi chú
I. số học: 18 buổi x 3 tiết/buổi
54
1
Phép chia hết, phép chia có dư
6
2
Số nguyên tố, hợp sô.
9
3
Số chính phương, chữ số tận cùng.
9
4
Phương trình nghiệm nguyên.
9
5
Toán suy luận logic.
6
6
Các bài toán điển hình trong chứng minh số học
6
7
Luyện tập tổng hợp
9
II. Đại số
102
1
Phân tích đa thức thành nhân tử
6
2
Các phép biến đổi đồng nhất
9
3
Bất đẳng thức
9
4
Bất phương trình
9
5
Cực trị đại số
9
6
Phần nguyên, hữu tỉ, vô tỉ
6
7
Phương trình, hệ phương trình
15
8
Giải bài toán bằng cahs lập pt, hệ pt
6
9
Dãy số
6
10
Kiểm tra, khảo sát.
6
11
Luyện đề
21
III. Hình học: 34 buổi x 3 tiết.
102
1
Hệ thức lượng trong tam giác.
9
2
Đường tròn.
12
3
Các bài toán đồng quy, thẳng hang, cố định
12
4
Quỹ tích
12
5
Dựng hình
9
6
Cực trị hình học
12
7
Diện tích
9
8
Luyện bộ đề
21
9
Kiểm tra, khảo sát
6
10
Tổng
258
Đề cương bồi dưỡng học sinh giỏi môn toán lớp 9
I. Số học: 18 buổi x 3 tiết = 54 tiết
Chuyên đề 1: Phép chia hết, phép chia có dư.
- Giới thiệu các tính chất của phép chia hết, phép chia có dư, đồng dư thức.
- Các dạng bài tập:
+ Chứng minh A(n)m (m là một số).
+ Chứng minh A(n)B(n) .
+ Chứng minh A(n)m .
+ Tìm số tự nhiên thỏa mãn một số tính chất cho trước.
+ Tìm số dư trong phép chia.
Chuyên đề 2: Số nguyên tố, hợp số.
- Giới thiệu các tính chất của số nguyên tố, hợp số.
- Các dạng bài tập.
+ Tìm số nguyên tố, hợp số.
+ Chứng minh A(n) là một số nguyên tố, hợp số.
Chuyên đề 3: Số chính phương.
- Giới thiệu các tính chất của số chính phương.
- Các dạng bài tập:
+ Tìm số chính phương.
+ Vận dụng các số chính phương để tìm các số tự nhiên.
+ Chứng minh A(n) là số chính phương, A(n) không là số chính phương.
+ Tìm chữ số tận cùng.
Chuyên đề 4: Phương trình nghiệm nguyên.
- Giới thiệu một số phương pháp giải phương trình nghiệm nguyên.
- Các dạng toán tìm phương trình nghiệm nguyên, nguyên dương.
+ Sử dụng phép chia hết và phép chia có dư.
+ Sử dụng phương pháp phân tích.
+ Phương pháp giải phương trình đối xứng.
+ Sử dụng phương pháp loại trừ.
Chuyên đề 5: Toán suy luận lôgic.
- Dạng toán tìm số khi biết một số mệnh đề đúng, một số mệnh đề sai.
- Dạng toán căn cứ vào giả thiết của bài toán để suy luận, dự đoán, tìm tòi phương án đúng, hợp lí nhất.
II. Đại số: 34 buổi x 3 tiêt = 102 tiết.
Chuyên đề 1: Phân tích đa thức thành nhân tử.
- Tách hạng tử, thêm bớt hạng tử.
- Phương pháp đoán nghiệm.
- Đặt ẩn phụ để đưa về dạng đơn giản hơn.
- Sử dụng phương pháp đồng nhất hệ số.
Chuyên đề 2: Các phép biến đổi đồng nhất
Giới thiệu các hằng đẳng thức đáng nhớ, các hằng đẳng thức mở rộng, các phép tính về đa thức, phân thức đại số.
Các dạng toán vận dụng phép biến đổi đồng nhất để chứng minh đẳng thức.
Các dạng toán tính giá trị biểu thức.
Các dạng toán đơn giản biểu thức.
Chuyên đề 3
 














Các ý kiến mới nhất