time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    GA Hoa 9 2009-2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Ngọc Hoàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:05' 12-12-2009
    Dung lượng: 586.0 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 15/8/2009
    Tuần: 1
    Tiết 1: ÔN TẬP

    MỤC TIÊU
    1. Kiến thức
    Giúp Hs hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8,
    Ôn lại các khái niệm về nồng độ dung dịch
    2. Kĩ năng
    Rèn luyện kĩ năng phân biệt các loại hợp chất vô cơ và gọi đúng tên các hợp chất đó.
    Làm được các bài toán về nồng độ dung dịch cơ bản
    B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
    * Gv: Hệ thống bài tập, câu hỏi
    * Hs: Ôn tập lại các kiến thức ở lớp 8
    C. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
    Hoạt động 1
    I. ÔN TẬP CÁC KHÁI NIỆM VÀ
    CÁC NỘI DUNG LÍ THUYẾT CƠ BẢN Ở LỚP 8 (20 phút)
    Hoạt động của Gv
    Hoạt động của Hs
    
    Gv: Nhắc lại cấu trúc, nội dung chính của sgk hoá 8:
    Hệ thống lại các nội dung chính đã học ở lớp 8
    Giới thiệu chương trình hoá 9
    Gv: Tiết này chúng ta ôn lại các khái niệm về oxit, axit, bazơ và muối
    Gv: Bài tập 1 : Treo bảng phụ .
    Hướng dẫn Hs kẻ bảng, yêu cầu Hs nhóm phân loại oxit, axit, bazơ, muối
    Gv: Cho các hợp chất sau: NaOH, CO2,
    HCl, KCl, CuO, Cu(OH)2, NaHCO3, H2SO4 . Hãy lựa chọn các công thức hoá học thích hợp để điền vào phần ví dụ của bảng phân loại
    Gv: Yêu cầu Hs phát biểu về thành phần và tên gọi của axit, oxit, bazơ, muối để hoàn thành bảng
    Hs: Nghe







    Hs: Nhóm cử đại diện lên bảng phân loại


    Hs: Nhóm thảo luận và cử đạidiện lên bảng điền CTHH thích hợp vào phần ví dụ
    Hs: Phát biểu
    
    

     OXIT
     AXIT
     BAZƠ
     MUỐI
    
    Phân loại
    Vd
    
    Oxit axit oxit bazơ
    CO2 CuO
    
    Có oxi không oxi
    H2SO4 HCl
    
    Tan không tan
    NaOH Cu(OH)2
    
    T.hoà axit
    KCl NaHCO3
    
    Thành phần
    1 nguyên tố + oxi


    H + gốc axit
    K.loại + (OH)
     K.loại+ gốc axit
    
    Tên gọi
    * oxit axit:
    tên Pk + oxit(có tiền tố chỉ số nguyên tử)
    * Oxit bazơ:
    Tên K.L + oxit

    * Axit không oxi:
    axit+tên Pk+ hiđric
    *Axit có oxi:
    axit +tên Pk+ ic(ơ)
    Tên KL+ hiđroxit
    Tên KL+ tên gốc axit
    
    


    Gv: Treo bảng phụ
    Bài tập 2: Gọi tên, phân loại các hợp chất sau: Na2O, SO3, HNO3, CaCO3, Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, Mg(OH)2, HCl, FeO, K3PO4, BaSO3, Ca(HCO3)2, CuCl2
    Hs: Làm bài tập
    Phần bài làm của Hs được trình bày trong bảng sau





    
    TT
    Công thức
    Phân loại
    Tên gọi
    
     1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    Na2O
    SO3
    HNO3
    CaCO3
    Fe2(SO4)3
    Al(NO3)3
    Mg(OH)2
    HCl
    FeO
    K3PO4
    BaSO3
    Ca(HCO3)2
    CuCl2
    
    
    
    
    
    Hoạt động 2
    ÔN VỀ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (20phút)
    Gv: Nồng độ % của dung dịch cho biết những gì?.
    Viết công thức tính nồng độ % và các công thức tính khối lượng chất tan và khối lượng dung dịch ( từ công thức trên
    Gv: Sửa sai (nếu có)




    Gv: Treo bảng phụ
    Bài tập3: Phải lấy bao nhiêu gam muối và bao nhiêu gam nước để pha thành 200 gam dung dịch muối 10%
    Gv: Treo đáp án
    Gv: Nồng độ mol dung dịch cho biết những gì?
    Viết công thức tính nồng độ mol và các công thức tính số mol, tính thể tích ( từ công thức trên.
    Gv: Sửa sai ( nếu có)
    Gv: Treo bảng phụ
    Bài tập 4: Hãy tính số mol và số gam chất tan có trong 500 ml dung dịch KNO3 2M
    Gv: Treo đáp án

    1) Nồng độ phần trăm
    Hs; Nồng độ phần trăm của dung dịch (C%) cho biết số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
    Hs nhóm thảo luận và cử đại diện lên bảng ghi
    C% =  100%
    ( mct = 
    ( mdd
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE