time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    Bài 63. Ôn tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:39' 06-03-2016
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 371
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 54 BÀI TẬP
    Chúc các em một giờ học tốt - gv thực hiện : trần thị minh tươi
    Hãy kể tên các lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống từ thấp lên cao trong bậc thang tiến hóa?
    Các lớp động vật thuộc ngành ĐVCXS là:
    Lớp cá
    Lớp lưỡng cư
    Lớp bò sát
    Lớp chim
    Lớp thú.
    Qua mỗi lớp động vật chúng ta đã biết được những kiến thức cơ bản nào?
    - Đặc điểm cấu tạo cơ thể thích nghi với đời sống của chúng. Cấu tạo của các cơ quan phù hợp với chức năng mà nó đảm nhận.
    - So sánh được các hệ cơ quan qua mỗi lớp động vật. Từ đó thấy được sự tiến hóa của chúng.
    Thấy được sự đa dạng của mỗi lớp động vật. Biết phân loại các lớp động vật.
    Vai trò và đặc điểm chung của các lớp động vật.
    Bài tập T4 - Vở BT: Nối thông tin cột A với cột B sao cho phù hợp để giải thích ý nghĩa thích nghi các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá với đời sống ở nước.
    Cột A: Đặc điểm cấu tạo ngoài
    Cột B: Ý nghĩa thích nghi
    2. Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.
    1. Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.
    3. Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân.
    4. Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy
    a. Màng mắt không bị khô.
    d. Giúp thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang.
    b. Giảm sức cản của nước.
    c. Giảm ma sát giữa da cá với môi trường nước.
    5- Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp.
    e. Có vai trò như bơi chèo.
    BT2 (T22 - Vở BT):
    Em hãy nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay.
    Điền dấu + vào những đặc điểm thích nghi với đời sống bay.

    Cánh chim khi xòe ra tạo thành một diện tích rộng quạt gió, khi cụp lại thì gọn áp vào thân.
    Lông tơ chỉ có chùm sợi lông mảnh tạo thành một lớp xốp giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ.
    Thân chim hình thoi làm giảm sức cản của không khí khi bay. Da khô, phủ lông vũ. Lông vũ bao phủ toàn thân là lông ống, có phiến rộng tạo thành cánh, đuôi chim (vai trò bánh lái).
    Mỏ sừng, cổ dài, đầu chim linh hoạt, phát huy được tác dụng của giác quan (mắt, tai).
    Tuyến phao câu tiết chất nhờn làm lông mịn.
    Chi sau có bàn chân dài 3 ngón trước, 1 ngón sau, đều có vuốt, giúp chim bay nhanh.





    +
    +
    +
    +
    +

    BT1 (T17 - Vở BT): Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo ngoài ếch đồng để thấy thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn.
    Khô, có vảy sừng bao bọc
    Trần, nhờn, ẩm ướt
    Dài
    Không có
    Có mí cử động, có nước mắt
    Có mí giữ nước mắt
    Nằm trong một hốc nhỏ bên đầu
    Nằm lộ hai bên đầu
    Dài
    Ngắn
    Dài
    Không có
    5 ngón
    5 phần có ngón chia đốt
    5 ngón có vuốt
    Có màng căng giữa các ngón
    Phân biệt hệ tuần hoàn của các lớp: cá, lưỡng cư, bò sát, chim - thú và rút ra đặc điểm tiến hóa.
    2 ngăn: 1TN, 1TT
    3 ngăn: 2TN, 1TT
    3 ngăn: 2TN, 1TT (TT có vách hụt)
    4 ngăn: 2TN, 2TT
    1
    2
    2
    2
    Đỏ tươi
    Máu pha
    Máu pha
    Đỏ tươi
    (nghèo ôxi)
    (nhiều)
    (giàu ôxi)
    (ít)
    BT 2 (T.30 - Vở BT): Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noãn thai sinh.
    S? thai sinh phụi phỏt tri?n khụng l? thu?c vo lu?ng noón hong cú trong tr?ng.
    S? thai sinh phụi du?c phỏt tri?n trong co th? m? nờn an ton v cú d?y d? cỏc di?u ki?n s?ng thớch h?p cho s? phỏt tri?n.
    Con non du?c nuụi b?ng s?a m? khụng b? l? thu?c vo mụi tru?ng.
    Bài tập: Hãy chọn những đặc điểm của thú chứng tỏ thú là động vật tiến hóa nhất trong các lớp động vật đã học:
    1. Có răng sắc, nhọn.
    2. Là động vật hằng nhiệt.
    Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa.
    4. Bộ não phát triển, đặc biệt là bán cầu não và tiểu não.
    5. Đẻ trứng.
    6. Có cơ hoành tham gia vào hô hấp. Phổi có nhiều túi phổi nhỏ làm tăng diện tích trao đổi khí.
    7. Có thận sau.
    c. 2; 3; 6; 7.
    d. 2; 3; 4; 6; 7.
    a. 1; 2; 3; 5; 6.
    b. 1; 3; 5; 6.
    BT1 (T.33 - Vở BT): Phân biệt các nhóm thú bằng đặc điểm sinh sản và tập tính “bú” sữa của con sơ sinh.
    Lớp thú
    (có lông mao, có tuyến sữa)
    Thú đẻ trứng
    Thú
    đẻ con
    Con sơ sinh rất nhỏ được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ
    Con sơ sinh phát triển bình thường
    Bộ thú huyệt
    Bộ thú túi
    Các bộ thú còn lại
    Đại diện: Thú mỏ vịt
    ĐD: Kanguru
    Bài tập 3 (T.15 - Vở BT): Tại sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ có hại cho sản xuất nông nghiệp của lưỡng cư có giá trị bổ sung cho hoạt động của chim về ban ngày?
    Đa số chim đi kiếm mồi về ban ngày. Đa số lưỡng cư đi kiếm mồi về ban đêm, nên bổ sung cho hoạt động diệt sâu bọ của chim về ban ngày.
    BT nâng cao (T.30 - V ở BT):
    Hãy cho biết vì sao thỏ hoang di chuyển với vận tốc tối đa là: 74 km/h, trong khi đó cáo xám: 64km/h; Chó săn: 68km/h; Chó sói: 69,23 km/h, thế mà trong nhiều trường hợp thỏ rừng vẫn không thoát khỏi những loài thú ăn thịt trên.
    - Thỏ hoang di chuyển với vận tốc tối đa là:
    74 k m/h nhanh hơn thú ăn thịt, song nó không dai sức bằng, nên càng về sau vận tốc di chuyển càng giảm làm mồi cho thú ăn thịt.
    4
    con số may mắn
    1
    2
    3
    1. Những động vật nào dưới đây thuộc lớp cá?
    a. Cá voi, cá nhám, cá trích.
    b. Cá chép, lươn, cá heo.
    c. Cá ngựa, cá voi xanh, cá nhám.
    d. Cá thu, cá đuối, cá bơn.
    Chọn câu trả lời đúng.
    trả lời đúng được thưởng 1 tràng pháo tay
    bạn trả lời rất tốt
    con số may mắn
    2. Đặc điểm chung của lớp Chim là gì?
    a. Tim 4 ngăn, là động vật hằng nhiệt.
    b. Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp.
    c. Mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến đổi thành cánh.
    d. Cả a, b, c.
    3. Tim c?a cỏ s?u cú:
    a. 1 ngan c. 3 ngan
    b. 2 ngan d. 4 ngan
    Chọn câu trả lời đúng.
    điền từ thích hợp vào chỗ trống
    4. Thú móng guốc là nhóm thú có số ngón chân tiêu giảm, đốt cuối có bao bọc gọi là . Thú móng guốc chia làm 3 bộ: Bộ bộ và bộ Voi.
    …(1)…
    …(3)…
    …(4)…
    …(2)…
    sừng
    Guốc chẵn
    Guốc lẻ
    guốc
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập và SGK
    - Chuẩn bị tranh ảnh liên quan đến các loài chim và thú.
    - Tìm hiểu một số tập tính của chim và thú giờ sau thực hành: Tìm hiểu đời sống và tập tính của chim và thú.
    Xin chân thành cảm ơn
    các thầy, cô giáo và các em học sinh!
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE