time

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Hòa)
  • (Lưu Hùng Sơn)
  • (Trần Thị Minh Tươi)

DANH NGÔN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website này thế nào
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Quá xấu
Ý iến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV2.jpg So_do_cau_tao_te_bao_va_mo_thuc_vat1.jpg Kinh_hien_vi_va_cac_buoc_quan_sat_tbtv1.jpg Cau_tao_trong_cua_than_non3.jpg Cac_kieu_xep_la_tren_than_va_canh6.jpg Cac_dang_phien_La_va_cac_bo_phan_cua_la2.jpg Khongbaogioquenanh.swf Tieng_xua.swf Va_toi_cung_yeu_em2.swf Bai_hat_Anh_con_no_em.flv Huyen_thoai_me_MT.swf NNCTT_valentinesc.swf Valentine_2011moi.swf DIEP_KHUC_MUA_XUAN1.swf MT_833.swf HappyNewYear_MT.gif CHUC_MUNG_NAM_MOI.jpg Giang_sinh_6.gif 20111.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH VIỆT NAM

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    Bài 7. Quan hệ từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nhung
    Ngày gửi: 09h:01' 12-11-2014
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 138
    Số lượt thích: 0 người
    Lớp 5
    TIẾT 27 – TIẾNG VIỆT
    QUAN HỆ TỪ
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Đọc thuộc lòng phiên âm và dịch thơ của văn bản “Nam quốc sơn hà ” (Sông núi nước Nam) theo bản dịch của Lê Thước – Nam Trân.
    a, Đồ chơi của chúng tôi cũng chẳng có nhiều.
    của
    chúng tôi
    Đồ chơi
    b, Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu
    đẹp
    hoa
    như
    c, Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi

    chóng lớn lắm.
    Bởi
    nên
    tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực
    tôi
    d,Mẹ thường nhân lúc con ngủ mà làm vài việc của riêng mình.
    chóng lớn lắm
    d,Mẹ thường nhân lúc con ngủ mà làm vài việc của riêng mình.
    Nhưng hôm nay mẹ không tập trung được vào việc gì cả.
    Nhưng
    hôm nay mẹ không tập trung được vào việc gì cả.

    ăn uống điều độ
    làm việc có chừng mực

    thường nhân lúc con ngủ
    làm vài việc của riêng mình
    VÍ DỤ (SGK): Xác định các quan hệ từ trong câu sau:
    a,Của: Liên kết giữa định ngữ chúng tôi và danh từ đồ chơi
    Quan hệ sở hữu
    b, Như : Liên kết giữa bổ ngữ hoa và tính từ đẹp
    Quan hệ so sánh
    c, Bởi ….. nên : Nối 2 vế của câu ghép
    Quan hệ nhân quả
    d, Nhưng : Nối câu với câu
    Biểu thị quan hệ đối lập
    VÍ DỤ (SGK): Xác định ý nghĩa các quan hệ từ trong câu:
    .Ghi nhớ
    Ghi nhớ 1:
    Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả,...giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn.
    Bài tập nhanh: Có mấy cách hiểu đối với cụm từ sau:
    Thơ thiếu nhi
    Thơ của thiếu nhi
    Thơ do thiếu nhi sáng tác
    Thơ dành cho thiếu nhi đọc
    Thơ viết về thiếu nhi
    VÍ DỤ: 1.Trường hợp nào trong các câu sau cần dùng quan hệ từ?
    a, Khuôn mặt của cô gái
    b, Lòng tin của nhân dân
    c, Cái tủ bằng gỗ mà anh vừa mới mua
    d, Nó đến trường bằng xe đạp
    e, Giỏi về toán
    g, Viết một bài văn về phong cảnh Hồ Tây
    h, Làm việc ở nhà
    i, Quyển sách đặt ở trên bàn
    TIẾT 27 – TiÕng ViÖt QUAN HỆ TỪ
    Bắt buộc phải có quan hệ từ
    Không bắt buộc phải có quan hệ từ
    b, Lòng tin của nhân dân
    g, Viết một bài văn về phong
    cảnh Hồ Tây
    h, Làm việc ở nhà
    a, Khuôn mặt của cô gái
    c, Cái tủ bằng gỗ mà anh
    vừa mới mua
    e, Giỏi về toán
    i, Quyển sách đặt ở trên bàn
    d, Nó đến trường bằng xe đạp
    VÍ DỤ: 1.Trường hợp nào trong các câu sau cần dùng quan hệ từ?
    TIẾT 27 – TiÕng ViÖt QUAN HỆ TỪ
    Hễ….
    VÍ DỤ2: Tìm quan hệ từ tương ứng.Đặt câu với các cặp quan hệ từ đó?
    thì
    Sở dĩ….
    là vì
    nên
    Vì….
    nhưng
    Tuy….
    Các cặp quan hệ từ
    Nếu….
    thì
    Đặt câu
    Nếu em chăm chỉ học tập thì em sẽ đạt được kết quả cao.
    Ví trời mưa nên đường trơn.
    Tuy học giỏi nhưng Hoa không kiêu ngạo.
    Hễ được nghĩ học thì chúng tôi đi thả diều.
    Sở dĩ nó bị ốm là vì nó không biết vâng lời.
    TIẾT 27 – TiÕng ViÖt QUAN HỆ TỪ
    MỘT SỐ CẶP QUAN HỆ TỪ THƯỜNG GẶP
    Không những …mà, không chỉ …mà còn
    Vì….nên,do…nên, nhờ…mà
    Tuy….nhưng, mặc dù…nhưng
    Các cặp quan hệ từ
    Nếu….thì, hễ…thì, giá như…thì
    Biểu thị quan hệ
    Nguyên nhân – kết quả
    Tương phản
    Giả thiết-kết quả, điều kiện-kết quả
    Tăng tiến
    BÀI TẬP NHANH
    Điền các quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống:
    1. Làm việc……nhà.
    2. ………..nhà xa……Bắc luôn đi học đúng giờ.
    3……….gió thổi mạnh……..diều bay cao.
    4………nó thi trượt…….nó chủ quan.
    Đáp án:

    Tuy….nhưng
    Hễ……thì, nếu …thì
    Sở dĩ…..là vì

    *Khi nói hoặc viết ,có những trường hợp bắt buộc phải dùng quan hệ từ .Đó là những trường hợp nếu không có quan hệ từ thì câu văn sẽ đổi nghĩa hoặc không rõ nghĩa .Bên cạnh đó ,cũng có trường hợp không bắt buộc dùng quan hệ từ (dùng cũng được ,không dùng cũng được)
    *Có một số quan hệ từ được dùng thành cặp.
    .Ghi nhớ
    (1)Vào đêm trước ngày khai trường của con, mẹ không ngủ được.(2)Một ngày kia, còn xa lắm, ngày đó con sẽ biết thế nào là không ngủ được.(3) Còn bây giờ giấc ngủ đến với con dễ dàng như uống một li sữa,ăn một cái kẹo.(4) Gương mặt thanh thoát của con tựa nghiêng trên gối mềm,đôi môi hé mở và thỉnh thoảng chúm lại như đang mút kẹo.
    Bài tập 1: Tìm các quan hệ từ trong đoạn đầu văn bản “ Cổng trường mở ra”.


    Lâu lắm rồi nó mới cởi mở … tôi như vậy. Thực ra tôi … nó ít khi gặp nhau. Tôi đi làm, nó đi học. Buổi chiều thỉnh thoảng tôi ăn cơm … nó. Buổi tối tôi thường vắng nhà. Nó có khuôn mặt đợi chờ. Nó hay nhìn tôi …………cái vẻ mặt chờ đợi đó. …… tôi lạnh lùng …. nó lảng đi. Tôi vui vẻ … tỏ ý muốn gần nó, cái vẻ mặt ấy thoắt biến đi thay vào khuôn mặt tràn trề hạnh phúc.
    với

    với
    với
    Nếu
    thì

    Bài tập 2: Điền các quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống:
    THẢO LUÂN NHÓM
    Bài tập 3:
    Trong những câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
    a. Nó rất thân ái bạn bè
    b. Nó rất thân ái với bạn bè
    c. Bố mẹ rất lo lắng con
    d. Bố mẹ rất lo lắng cho con
    e. Mẹ thương yêu không nuông chiều con
    Đ
    g. Mẹ thương yêu nhưng không nuông chiều con
    Đ
    Đ
    S
    S
    S
    Bài tập 5. Phân biệt ý nghĩa hai câu có quan hệ từ nhưng sau:
    - Nó gầy nhưng khỏe.
    - Nó khỏe nhưng gầy.
    Nhấn mạnh tới tình trạng sức khỏe mang tính tích cực (khen).
    Nhấn mạnh tới tình trạng hình thể (gầy) và mang tính tiêu cực (chê).
    IV. Củng cố
    V. Dặn dò
    Học bài, thuộc ghi nhớ, làm bài tập còn lại
    Chuẩn bị bài:Chữa lỗi về quan hệ từ.
    CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI, CHĂM NGOAN
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CODE